雄壮

xióng zhuànghùng tráng

Hán Việt: hùng tráng · Pinyin: xióng zhuàng

Tổng quan

hùng tráng; to lớn mạnh mẽ. tiếng ca hùng tráng vang tận trời xanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.雄伟勇武。 2.声音洪亮有气势。 3.雄伟壮观。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

威武勇壯。《三國志.卷三六.蜀書.張飛傳》:「飛雄壯威猛,亞於關羽。」

Cấu tạo: 雄 (hùng) + 壯 (tráng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự khoẻ mạnh, sự cứng cáp, sự cường tráng, sự mãnh liệt, sự mạnh mẽ, sự kiên quyết (của sự chống cự...); hùng tráng: hùng tráng/to lớn mạnh mẽ; to lớn mạnh mẽ
  • Biên soạn 雄壯 ióngzhuàng s.v. 1. magnificent; majestic 2. martial

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 威武勇壯。《三國志.卷三六.蜀書.張飛傳》:「飛雄壯威猛,亞於關羽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.雄伟勇武。 2.声音洪亮有气势。 3.雄伟壮观。

Eng

  • Cihui majestic; awesome; full of power and grandeur
  • Tần suất từ 雄壯 ióngzhuàng s.v. 1. magnificent; majestic 2. martial

Đức

  • Handedict machtvoll, imposant, eindrucksvoll, majestätisch

other

  • Nguồn khác To lớn mạnh mẽ (nói về người)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

壮丽 · 雄伟

Từ trái nghĩa

微弱 · 纤弱 · 衰弱