聲價十倍
thanh giá thập bội
Hán Việt: thanh giá thập bội · Pinyin: shēng jià shí bèi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 声价:声望和社会地位。比喻名誉地位大大增高。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓声望﹑地位一下子大大提高。
- Tân Hoa Tự Điển 声价声望和社会地位。比喻名誉地位大大增高。
Eng
- Cihui 聲價十倍 hēngjiàshíbèi f.e. enhancement of one's status or prestige