声名鹊起

shēng míng què qǐthanh danh thước khởi

Hán Việt: thanh danh thước khởi · Pinyin: shēng míng què qǐ

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【聲名鵲起・声名鹊起】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "(idiom) to rise to fame"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容知名度迅速提高。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

名聲乘時崛起,聲名大噪。清.李斗《揚州畫舫錄.卷五.新城北錄下》:「先在徐班,以年未五十,故無所表見。至洪班則聲名鵲起。」

Cấu tạo: 聲 (thanh) + 名 (danh) + 鵲 (thước) + 起 (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (idiom) to rise to fame

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容知名度迅速提高。

Eng

  • Cihui (idiom) to rise to fame
  • Tần suất từ (idiom) to rise to fame

Từ liên quan

Gần nghĩa

声名狼藉 · 声名大噪 · 声名大震 · 声名狼籍地 · 声名狼藉的 · 聲名狼藉 · 聲名狼籍 · 声名藉甚