聲應氣求

shēng yìng qì qiú thanh ứng khí cầu

Hán Việt: thanh ứng khí cầu · Pinyin: shēng yìng qì qiú

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (ứng) + (khí) + (cầu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应:应和,共鸣;求:寻找。同类的事物相互感应。比喻志趣相投的人自然地结合在一起。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指情投意合或志同道合的人彼此间相互呼应或唱和。语出《易.干》"同声相应﹐同气相求。"
  • Tân Hoa Tự Điển 应应和,共鸣;求寻找。同类的事物相互感应。比喻志趣相投的人自然地结合在一起。

Eng

  • Cihui 聲應氣求 hēngyìngqìqiú f.e. Like attracts like.