声誉十倍 shēng yù shí bèi·thanh dự thập bội Hán Việt: thanh dự thập bội · Pinyin: shēng yù shí bèi Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 比喻名誉地位大大增高。同“声价十倍”。 Cấu tạo: 聲 (thanh) + 譽 (dự) + 十 (thập) + 倍 (bội)Pinyinshēng yù shí bèiHán Việtthanh dự thập bộiCấu tạo聲 + 譽 + 十 + 倍 · thanh + dự + thập + bội nghĩa thành phần: thanh + dự + thập + bội Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.同"声价十倍"。 Từ liên quan Gần nghĩa声誉鹊起 · 声誉好的 · 十倍于 · 十倍的 · 声誉坏 · 声誉大振 · 声誉不佳 · 声誉卓著