声闻过情

shēng wén guò qíngthanh văn quá tình

Hán Việt: thanh văn quá tình · Pinyin: shēng wén guò qíng

Tổng quan

"chinese_explanation": "名声超过实际。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.名声超过实情。

Cấu tạo: 聲 (thanh) + 聞 (văn) + 過 (quá) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 名声超过实际。"}
  • Biên soạn 聲聞過情 hēngwénguòqíng f.e. enjoy a higher reputation than justified

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.名声超过实情。

Eng

  • Cihui 聲聞過情 hēngwénguòqíng f.e. enjoy a higher reputation than justified
  • Tần suất từ 聲聞過情 hēngwénguòqíng f.e. enjoy a higher reputation than justified

Từ liên quan

Gần nghĩa

聲聞三釋 · 聲聞乘教 · 聲聞四果 · 聲聞法界 · 聲聞緣覺 · 聲聞菩提 · 聲聞乘 · 聲聞乘三生