聲聞過情
thanh văn quá tình
Hán Việt: thanh văn quá tình · Pinyin: shēng wén guò qíng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 名声超过实际。
- Tân Hoa Tự Điển 1.名声超过实情。
Eng
- Cihui 聲聞過情 hēngwénguòqíng f.e. enjoy a higher reputation than justified