壼漿簞食

kǔn jiāng dān shí khổn tương đan thực

Hán Việt: khổn tương đan thực · Pinyin: kǔn jiāng dān shí

Tổng quan

Cấu tạo: (khổn) + 漿 (tương) + (đan) + (thực)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指竹篮中盛着饭食,壶中盛着酒浆茶水,以欢迎王者的军队。后多用指百姓欢迎、慰劳自己所拥护的军队。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指竹篮中盛着饭食,壶中盛着酒浆茶水,以欢迎王者的军队◇多用指百姓欢迎、慰劳自己所拥护的军队。