壺漿簞食

hú jiāng dān shí hồ tương đan thực

Hán Việt: hồ tương đan thực · Pinyin: hú jiāng dān shí

Tổng quan

Cấu tạo: (hồ) + 漿 (tương) + (đan) + (thực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「簞食壺漿」。見「簞食壺漿」條。01.宋.張擴〈賀張樞密再除知府院啟〉:「自應壺漿簞食以迎王師,誰不下馬投戈而拜。」02.宋.蘇軾〈新渠詩序〉:「太守趙侯始復三陂疏召渠,招懷遠人,散耕于唐。予方為旅人,不得親執壺漿簞食,以與侯勸逆四方之來者。」