处事

chǔ shìxử sự

Hán Việt: xử sự · Pinyin: chǔ shì

Tổng quan

giải quyết công việc; xử lý. anh ấy giải quyết công việc nghiêm túc, thái độ lại rất hoà nhã

新华 · Tân Hoa Đại lục

处理事务:他~严肃,态度却十分和蔼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.治理事務。《左傳.文公十八年》:「德以處事,事以度功,功以食民。」 2.六書之一。描繪抽象事物的造字方法。參見「指事」條。

Cấu tạo: 處 (xử) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ giải quyết công việc; xử lý
  • Biên soạn 處事 chǔshì v.o. deal with affairs

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.治理事務。《左傳.文公十八年》:「德以處事,事以度功,功以食民。」 2.六書之一。描繪抽象事物的造字方法。參見「指事」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处理事务:他~严肃,态度却十分和蔼。

Eng

  • Cihui to handle affairs; to deal with matters
  • Tần suất từ 處事 chǔshì v.o. deal with affairs , Tā ∼ yīxiàng xiǎoxīn jǐnshèn. He is always very careful in dealing with things

other

  • Nguồn khác Xem xét mà đối phó với việc xảy tới

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

做事 · 办事