做事
tố sự
Hán Việt: tố sự · Pinyin: zuò shì
Tổng quan
làm việc | xử lý công việc | có việc làm
Nghĩa
Việt
- Cihui làm việc | xử lý công việc | có việc làm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從事某項工作或處理事務。《儒林外史》第一回:「我若不把他就叫了來見老師,也惹得老師笑我做事疲軟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从事某种工作或处理某项事情:他~一向认真负责|屋里太吵了,做不了事;担任固定的职务;工作:你现在在哪儿~?
Eng
- CC-CEDICT to work|to handle matters|to have a job
- Cihui to work; to handle matters; to have a job