處處
xử xử
Hán Việt: xử xử · Pinyin: chù chù
Tổng quan
khắp nơi | về mọi mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui khắp nơi | về mọi mặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各處、到處。《晉書.卷四九.王尼傳》:「常歎曰:『滄海橫流,處處不安也。』」唐.孟浩然〈春曉〉詩:「春眠不覺曉,處處聞啼鳥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 各个地方;各个方面:祖国~有亲人|教师~关心学生。
Eng
- CC-CEDICT everywhere|in all respects
- Cihui everywhere; in all respects