处女作

chǔ nǚ zuòxử nữ tác

Hán Việt: xử nữ tác · Pinyin: chǔ nǚ zuò

Tổng quan

tác phẩm đầu tay

新华 · Tân Hoa Đại lục

作者的第一个作品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

第一次發表的作品。如:「這位作家甫推出處女作就大受歡迎,後續發展令人期待。」

Cấu tạo: 處 (xử) + 女 (nữ) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tác phẩm đầu tay
  • Tần suất từ tác phẩm đầu tay
  • Biên soạn 處女作 hǔnǚzuò n. maiden work; first effort M:¹piān/²bù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 第一次發表的作品。如:「這位作家甫推出處女作就大受歡迎,後續發展令人期待。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作者的第一个作品。
  • Kaggle Zh-Vi maiden work

Eng

  • Cihui first publication; maiden work
  • Tần suất từ 處女作 hǔnǚzuò n. maiden work; first effort M:¹piān/²bù

Từ liên quan

Gần nghĩa

处女地 · 处女宫 · 处女座 · 处女性 · 处女的 · 处女膜 · 处女航 · 女作家