处女膜
xử nữ mô
Hán Việt: xử nữ mô · Pinyin: chǔ nǚ mó
Tổng quan
MẠC, MÔ màng trinh; sự trinh bạch; sự trinh tiết; thời còn con gái
阴道口周围的一层薄膜,有一个不规则的小孔。
位於陰道口的環狀軟組織。由於舊時認知錯誤,將此組織的完整性視為女性未有性行為經驗與潔身自愛的象徵。西元二○二二年因應民間團體倡議與民情輿論之連署陳請,認為人體器官之命名不該帶有性別歧視的價值觀而要求更名。醫學上稱為「陰道前膜」,參見「陰道前膜」條。也稱為「陰道瓣」、「陰道冠」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ màng trinh; (thần thoại,thần học) (Hymen) thần hôn nhân; ông tơ bà nguyệt, (giải phẫu) màng trinh sự trinh bạch, sự trinh tiết, thời kỳ còn con gái, màng trinh; sự trinh bạch; sự trinh tiết; thời còn con gái
- Biên soạn 處女膜 hǔnǚmó n. <phys.> hymen
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 位於陰道口的環狀軟組織。由於舊時認知錯誤,將此組織的完整性視為女性未有性行為經驗與潔身自愛的象徵。西元二○二二年因應民間團體倡議與民情輿論之連署陳請,認為人體器官之命名不該帶有性別歧視的價值觀而要求更名。醫學上稱為「陰道前膜」,參見「陰道前膜」條。也稱為「陰道瓣」、「陰道冠」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阴道口周围的一层薄膜,有一个不规则的小孔。
- Kaggle Zh-Vi Hymen
Eng
- Cihui hymen
- Tần suất từ 處女膜 hǔnǚmó n. <phys.> hymen
Đức
- Handedict Hymen, Jungfernhäutchen (S, Anat)
other
- Nguồn khác Cái màng của người con gái còn trinh, tức màng trinh