处所

chù suǒxử sở

Hán Việt: xử sở · Pinyin: chù suǒ

Tổng quan

nơi chốn; nơi; địa điểm; vị trí. 地方(dì · fang)

新华 · Tân Hoa Đại lục

地方(dì•fanɡ):找个~避雨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地方、居留之地。《史記.卷三九.晉世家》:「龍欲上天,五蛇為輔。龍已升雲,四蛇各入其宇,一蛇獨怨,終不見處所。」《儒林外史》第三九回:「爬上城去,將他堆貯糧草處所放起火來。」

Cấu tạo: 處 (xử) + 所 (sở)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ in lieu of thay thế vào; nơi chốn; nơi; địa điểm; vị trí
  • Biên soạn 處所 hùsuǒ* n. place; location

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地方、居留之地。《史記.卷三九.晉世家》:「龍欲上天,五蛇為輔。龍已升雲,四蛇各入其宇,一蛇獨怨,終不見處所。」《儒林外史》第三九回:「爬上城去,將他堆貯糧草處所放起火來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地方(dì•fanɡ):找个~避雨。
  • Kaggle Zh-Vi lieu

Eng

  • Cihui place
  • Tần suất từ 處所 hùsuǒ* n. place; location

Đức

  • Handedict Platz, Stelle, Stätte

other

  • Nguồn khác Nơi đang ở. Cũng chỉ quê hương

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

地方