處所
xử sở
Hán Việt: xử sở · Pinyin: chù suǒ
Tổng quan
nơi chốn
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi chốn
- Cihui xứ sở xứ sở ☆Nơi đang ở. Cũng chỉ quê hương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地方、居留之地。《史記.卷三九.晉世家》:「龍欲上天,五蛇為輔。龍已升雲,四蛇各入其宇,一蛇獨怨,終不見處所。」《儒林外史》第三九回:「爬上城去,將他堆貯糧草處所放起火來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地方(dì•fanɡ):找个~避雨。
Eng
- CC-CEDICT place
- Cihui place