備忘錄
bị vong lục
Hán Việt: bị vong lục · Pinyin: bèi wàng lù
Tổng quan
bản ghi nhớ | bản nhắc việc | sổ ghi nhớ 名 1. bản ghi nhớ (một loại văn thư ngoại giao, dùng để tuyên bố lập trường của mình về vấn đề nào đó, hoặc để thông báo cho đối phương biết đại thể những điều khoản nào đó - như các con số hay tên tuổi cần chú ý...)。一種外交文書,聲明自己 方面對某問題的立場,或把某些事項的概況(包括必須注意的名稱、數字等)通知對方。 2. sổ ghi chép; bị vong lục; bản ghi nhớ (những sự kiện sắp sẵn kẻo quên để giúp trí nhớ)。V…
Nghĩa
Việt
- Cihui bản ghi nhớ | bản nhắc việc | sổ ghi nhớ 名 1. bản ghi nhớ (một loại văn thư ngoại giao, dùng để tuyên bố lập trường của mình về vấn đề nào đó, hoặc để thông báo cho đối phương biết đại thể những điều khoản nào đó - như các con số hay tên tuổi cần chú ý...)。一種外交文書,聲明自己 方面對某問題的立場,或…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.記載各種事項,來幫助記憶的本子,稱為「備忘錄」。 2.一種國際外交的非正式文件。主要在提醒對方,不要忘了某事件的各要點,及幫助己方在作口頭說明時勿有遺漏。提出備忘錄,係由代表親自面交對方,在文件上簽下時間、地點即可。其性質較照會簡單。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种外交文书,声明自己方面对某种问题的立场,或把某些事项的概况(包括必须注意的名称、数字等)通知对方;随时记载,帮助记忆的笔记本。
Eng
- CC-CEDICT memorandum|aide-memoire|memorandum book
- Cihui memorandum; aide-memoire; memorandum book