備用品

bèi yòng pǐn bị dụng phẩm

Hán Việt: bị dụng phẩm · Pinyin: bèi yòng pǐn

Tổng quan

kho: kho hàng/dự trữ/dự phòng

Cấu tạo: (bị) + (dụng) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. kho; kho hàng。備將來之用而儲藏或保留的東西。 2. dự trữ; dự phòng。保留著備用的東西。
  • Cihui kho: kho hàng/dự trữ/dự phòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儲備待用的物品。也稱為「備品」。