備用的

bị dụng đích

Hán Việt: bị dụng đích

Tổng quan

sẵn sàng, sẵn lòng, để sẵn, cố ý, cú; có khuynh hướng, sắp, sắp sửa, có sẵn, mặt (tiền), nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát, dễ dàng, ở gần, đúng tầm tay, luôn luôn có lý do để bào chữa, sẵn, sẵn sàng, nhanh (chỉ dùng cấp so sánh), (quân sự) tư thế sẵn sàng bắn (của súng), (từ lóng) tiền mặt, chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn, (từ lóng) trả bằng tiền mặt thừa, dư, có để dành, thanh đạm, sơ sài, gầy go,…

Cấu tạo: (bị) + (dụng) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui in reserve