复古

fù gǔphục cổ

Hán Việt: phục cổ · Pinyin: fù gǔ

Tổng quan

phục cổ. học tập văn hoá cổ đại, không phải vì muốn phục cổ, mà là vì muốn ôn cố tri tân

新华 · Tân Hoa Đại lục

恢复古代的制度、风尚、观念等:学习古代文化,不是为了~,而是古为今用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

恢復古代的制度或習俗。《荀子.王制》:「械用則凡非舊器者擧毀,夫是之謂復古。」

Cấu tạo: 復 (phục) + 古 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phúc cổ/phục cổ/phức cổ: phục cổ; phục cổ
  • Biên soạn 復古 fùgǔ* v.o. return to the past

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恢復古代的制度或習俗。《荀子.王制》:「械用則凡非舊器者擧毀,夫是之謂復古。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恢复古代的制度、风尚、观念等:学习古代文化,不是为了~,而是古为今用。

Eng

  • JMdict revival
  • JMdict restoration
  • Cihui to return to old ways (a Confucian aspiration); to turn back the clock; neoclassical school during Tang and Song associated with classical writing 古文; retro (fashion style based on nostalgia, esp. for 1960s)
  • Tần suất từ 復古 fùgǔ* v.o. return to the past

ja

  • JMdict 復古(ふっこ)

other

  • Nguồn khác Trở lại đời xưa. Theo xưa

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

革新