複合的
phức hợp đích
Hán Việt: phức hợp đích
Tổng quan
(hoá học) hợp chất, (ngôn ngữ học) từ ghép, khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự...), kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp, gãy xương hở, người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế, pha, trộn, hoà lẫn, ghép thành từ ghép, dàn xếp (cuộc cãi lộn...), điều đình, dàn xếp nhiều, nhiều mối, phức tạp, (toán học) bội số
Nghĩa
Việt
- Cihui (hoá học) hợp chất, (ngôn ngữ học) từ ghép, khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự...), kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp, gãy xương hở, người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế, pha, trộn, hoà lẫn, ghép thành từ ghép, dàn xếp (cuộc cãi lộn...), điều đình, dàn xếp n…