復婚
phục hôn
Hán Việt: phục hôn · Pinyin: fù hūn
Tổng quan
tái hôn (với cùng một người)
Nghĩa
Việt
- Cihui tái hôn (với cùng một người)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩人離婚後又再度結婚。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离婚的男女恢复婚姻关系:在亲友们的劝说下,他们~了。
Eng
- CC-CEDICT to remarry (the same person)
- Cihui to remarry (the same person)