複線

fù xiàn phức tuyến

Hán Việt: phức tuyến · Pinyin: fù xiàn

Tổng quan

đường ray kép (ví dụ: đường sắt) | nhiều làn (ví dụ: đường cao tốc) | (toán học) đường phức

Cấu tạo: (phức) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường ray kép (ví dụ: đường sắt) | nhiều làn (ví dụ: đường cao tốc) | (toán học) đường phức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩條重複的線,稱為「複線」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有两组或两组以上轨道的铁道或电车道,相对方向的车辆可以同时通行(区别于“单线”)。

Eng

  • CC-CEDICT multiple track (e.g. rail)|multilane (e.g. highway)|(math.) complex line
  • Cihui multiple track (e.g. rail); multilane (e.g. highway); (math.) complex line

ja

  • JMdict double track|two-track line

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

单线