复职
phục chức
Hán Việt: phục chức · Pinyin: fù zhí
Tổng quan
phục chức; trở lại chức cũ
离职、解职或降职后又恢复原来的职务。
恢復原職。《三國演義》第九四回:「魏主曹叡,一面駕幸長安,一面詔司馬懿復職。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「禮部尚書李彥青給假半年,還朝復職。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự phục hồi chức vị sự phục hồi (chức vụ, quyền lợi); sự lấy lại (sức khoẻ), sự sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ) sự hoàn lại, sự trả lại (vật bí mật); sự bồi thường, (vật lý) sự hồi phục (trạng thái cũ); trở lại chức cũ
- Biên soạn 復職 fùzhí v.o. be reinstated in a job
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恢復原職。《三國演義》第九四回:「魏主曹叡,一面駕幸長安,一面詔司馬懿復職。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「禮部尚書李彥青給假半年,還朝復職。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离职、解职或降职后又恢复原来的职务。
- Kaggle Zh-Vi be reinstated in office
Eng
- JMdict reinstatement
- JMdict reappointment
- Cihui to resume a post
- Tần suất từ 復職 fùzhí v.o. be reinstated in a job
ja
- JMdict 復職(ふくしょく)
other
- Nguồn khác Được trở về với việc làm và địa vị cũ. (Lục Vân Tiên)