復職

fù zhí phục chức

Hán Việt: phục chức · Pinyin: fù zhí

Tổng quan

trở lại chức vụ

Cấu tạo: (phục) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở lại chức vụ
  • Cihui phục chức phục chức ☆Được trở về với việc làm và địa vị cũ. »Kiều công xưa mắc tội oan, trẫm cho phục chức làm quan Đông thành«. (Lục Vân Tiên).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恢復原職。《三國演義》第九四回:「魏主曹叡,一面駕幸長安,一面詔司馬懿復職。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「禮部尚書李彥青給假半年,還朝復職。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离职、解职或降职后又恢复原来的职务。

Eng

  • CC-CEDICT to resume a post
  • Cihui to resume a post

ja

  • JMdict reinstatement|reappointment

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

离职