离职
li chức
Hán Việt: li chức · Pinyin: lí zhí
Tổng quan
tạm rời cương vị công tác. tạm thời không công tác để đi học.; rời khỏi (không trở lại cương vị công tác)
①暂时离开职位~学习。②离开工作岗位,不再回来。
離開所擔任的職務、工作崗位。如:「他離職已二個多月了。」《舊唐書.卷一○○.列傳.解琬》:「因奏事稱旨,超遷監察御史,丁憂離職。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập)
- Cihui từ chức
- Tần suất từ li chức/ly chức: tạm rời cương vị công tác/rời khỏi; rời khỏi
- Biên soạn 1. take leave 2. leave office
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離開所擔任的職務、工作崗位。如:「他離職已二個多月了。」《舊唐書.卷一○○.列傳.解琬》:「因奏事稱旨,超遷監察御史,丁憂離職。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①暂时离开职位~学习。②离开工作岗位,不再回来。
Eng
- JMdict employment separation
- JMdict leaving one's job
- JMdict losing one's job
- Cihui to leave one's job temporarily (e.g. for study); to leave one's job; to resign
- Tần suất từ to leave one's job temporarily (e.g. for study); to leave one's job; to resign
Đức
- Handedict ausscheiden
ja
- JMdict 離職(りしょく)