夏令時

xià lìng shí hạ lệnh thì

Hán Việt: hạ lệnh thì · Pinyin: xià lìng shí

Tổng quan

giờ tiết kiệm ánh sáng ngày

Cấu tạo: (hạ) + (lệnh) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giờ tiết kiệm ánh sáng ngày

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称经济时”或日光节约时”。法定时的一种。在夏季,由于昼长夜短,为充分利用日光,把时钟适当拨快;到秋季,再拨回。1908年由英国人威利特提出。1916年后,德国、奥地利、荷兰及丹麦等国相继采用。中国也曾采用过。

Eng

  • CC-CEDICT daylight saving time
  • Cihui daylight saving time