夏侯惇 xià hóu dūn · hạ hầu đôn Hán Việt: hạ hầu đôn · Pinyin: xià hóu dūn Tổng quan Cấu tạo: 夏 (hạ) + 侯 (hầu) + 惇 (đôn)Pinyinxià hóu dūnHán Việthạ hầu đônCấu tạo夏 + 侯 + 惇 · hạ + hầu + đôn nghĩa thành phần: hạ + hầu + đôn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元?~220)字元讓,三國魏沛國譙人。武帝時為裨將,累功拜前將軍,文帝時為大將軍,性清儉,餘財則助人,不治產業。卒諡忠。