夏枯草

xià kū cǎo hạ khô thảo

Hán Việt: hạ khô thảo · Pinyin: xià kū cǎo

Tổng quan

hạ cô thảo

Cấu tạo: (hạ) + (khô) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạ cô thảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。脣形科夏枯草屬,多年生草本。高三十餘公分。莖方形不分枝,葉長卵形、對生,二者皆有毛茸。輪繖花序密集,頂生排成穗狀、花冠二脣形,淡紫色或白色。全草入藥,製為利尿劑,亦具降血壓效用。

Eng

  • Cihui 夏枯草 iàkūcǎo n. <Ch. med./bot.> selfheal