夏目漱石

xià mù shù shí hạ mục sấu thạch

Hán Việt: hạ mục sấu thạch · Pinyin: xià mù shù shí

Tổng quan

Natsume Sōseki (1867-1916), một trong những tiểu thuyết gia hiện đại đầu tiên của Nhật Bản

Cấu tạo: (hạ) + (mục) + (sấu) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Natsume Sōseki (1867-1916), một trong những tiểu thuyết gia hiện đại đầu tiên của Nhật Bản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1867~1916)本名金之助。日本明治時代小說家、學者,東京人。東京帝國大學文科畢業,曾留學英國,後任東京帝大講師、朝日新聞文藝欄編輯,主張為藝術而藝術。著有《我是貓》、《倫敦塔》、《虞美人草》、《少爺》、《草枕》等,合刊為《漱石全集》十四卷。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 日本小说家。自幼学习汉文。毕业于东京帝国大学。曾留学英国。回国后在大学任教。1907年起任《朝日新闻》专业作家。作品有长篇小说《我是猫》,中篇小说《三四郎》、《后来的事》、《门》等。

Eng

  • CC-CEDICT Natsume Sōseki (1867-1916), one of the first modern Japanese novelists
  • Cihui Natsume Sōseki (1867-1916), one of the first modern Japanese novelists