外交團
ngoại giao đoàn
Hán Việt: ngoại giao đoàn · Pinyin: wài jiāo tuán
Tổng quan
đoàn ngoại giao
驻在一个国家的各国使节组成的团体。外交团的活动多限于礼仪上的应酬,如祝贺、吊唁等。
同駐一國首都的外國使館人員所組成的團體,其成員以使館館長、館員、隨員和他們的家屬為主。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn diplomatic corps M:¹gè
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同駐一國首都的外國使館人員所組成的團體,其成員以使館館長、館員、隨員和他們的家屬為主。
Eng
- Cihui 外交團 àijiāotuán n. diplomatic corps M:¹gè
other
- Nguồn khác Chỉ chung các nhân viên ngoại giao của nước ngoài đang cư ngụ làm việc tại nước mình