外交官

wài jiāo guānngoại giao quan

Hán Việt: ngoại giao quan · Pinyin: wài jiāo guān

Tổng quan

nhà ngoại giao

新华 · Tân Hoa Đại lục

代表政府駐紮外國辦理外交事項的官員。

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 交 (giao) + 官 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà ngoại giao
  • VietPhrases quan ngoại giao
  • Tần suất từ nhà ngoại giao, người khéo giao thiệp; người có tài ngoại giao; ngoại giao quan: quan ngoại giao; nhà ngoại giao; quan ngoại giao
  • Biên soạn diplomat M:²wèi/¹míng/¹gè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代表政府駐紮外國辦理外交事項的官員。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi diplomat

Eng

  • JMdict diplomat
  • Cihui diplomat
  • Tần suất từ n. diplomat M:²wèi/¹míng/¹gè

Đức

  • Handedict Diplomat

ja

  • JMdict 外交官(がいこうかん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

外交上 · 外交团 · 外交團 · 外交家 · 外交的 · 外交部 · 外交辞令 · 外交