外交的

ngoại giao đích

Hán Việt: ngoại giao đích

Tổng quan

ngoại giao, có tài ngoại giao; có tính chất ngoại giao, (thuộc) văn kiện chính thức; (thuộc) văn thư công (từ cổ,nghĩa cổ) (La,mã) fetial law luật tuyên chiến và ký kết hoà ước

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 交 (giao) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc ngoại giao

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi diplomatic

Eng

  • JMdict diplomatic

ja

  • JMdict 外交的(がいこうてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

外交上 · 外交团 · 外交團 · 外交官 · 外交家 · 外交部 · 外交辞令 · 外交