外交的

ngoại giao đích

Hán Việt: ngoại giao đích

Tổng quan

ngoại giao, có tài ngoại giao; có tính chất ngoại giao, (thuộc) văn kiện chính thức; (thuộc) văn thư công (từ cổ,nghĩa cổ) (La,mã) fetial law luật tuyên chiến và ký kết hoà ước

Cấu tạo: (ngoại) + (giao) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoại giao, có tài ngoại giao; có tính chất ngoại giao, (thuộc) văn kiện chính thức; (thuộc) văn thư công (từ cổ,nghĩa cổ) (La,mã) fetial law luật tuyên chiến và ký kết hoà ước

ja

  • JMdict diplomatic