外交部

wài jiāo bùngoại giao bộ

Hán Việt: ngoại giao bộ · Pinyin: wài jiāo bù

Tổng quan

Bộ Ngoại giao

新华 · Tân Hoa Đại lục

中央政府行政院的一部。掌理國際交涉及有關在外僑民、居留的外人、國內外通商等事務。我國於部下分設亞東太平洋、亞西、非洲、歐洲、北美、中南美、條約法律、國際組織、禮賓、總務等司。

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 交 (giao) + 部 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn phòng ngoại giao
  • Cihui Bộ Ngoại vụ
  • Biên soạn p.w. Foreign Ministry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中央政府行政院的一部。掌理國際交涉及有關在外僑民、居留的外人、國內外通商等事務。我國於部下分設亞東太平洋、亞西、非洲、歐洲、北美、中南美、條約法律、國際組織、禮賓、總務等司。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi the Ministry of Foreign Affairs

Eng

  • Cihui Ministry of Foreign Affairs; foreign office; Dept. of State

Đức

  • Handedict Ministerium für Auswärtige Angelegenheiten, Außenministerium (S, Org)

Từ liên quan

Gần nghĩa

外交部长 · 外交上 · 外交团 · 外交團 · 外交官 · 外交家 · 外交的 · 外交辞令