外來語
ngoại lai ngữ
Hán Việt: ngoại lai ngữ · Pinyin: wài lái yǔ
Tổng quan
từ mượn từ ngoại lai; từ vay mượn; từ có nguồn gốc tiếng nước ngoài。從別的語言吸收來的詞語。
Nghĩa
Việt
- Cihui từ mượn từ ngoại lai; từ vay mượn; từ có nguồn gốc tiếng nước ngoài。從別的語言吸收來的詞語。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由別種語言中吸收過來的詞語。漢語裡的外來語,有的是音譯的,如「塔」、「引擎」;有的音譯外加表意成分,如「輪胎」、「卡片」;有的半音譯半意譯,如「冰淇淋」、「浪漫主義」;有的是直接借用的,如「場合」、「出勤」。也稱為「借詞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从别种语言吸收来的词语。也叫借词或外来词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从别种语言吸收来的词语。也叫借词或外来词。
Eng
- CC-CEDICT loanword
- Cihui loanword