外僑
ngoại kiều
Hán Việt: ngoại kiều · Pinyin: wài qiáo
Tổng quan
người nước ngoài
Nghĩa
Việt
- Cihui người nước ngoài
- Cihui ngoại kiều ngoại kiều ☆Người làm việc, hoặc sinh sống ở nước ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寄居國內的外國人民。如:「外僑人數與日俱增,表示國際化的趨勢越來越明顯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 外国的侨民。
- Tân Hoa Tự Điển 1.外国的侨民。
Eng
- CC-CEDICT foreigner
- Cihui foreigner