侨民

qiáo mínkiều dân

Hán Việt: kiều dân · Pinyin: qiáo mín

Tổng quan

kiều dân; kiều bào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指东晋南北朝时流亡江南的北方人。 2.泛指寄居外乡的人。 3.今称侨居外国而保留本国国籍的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.本指東晉、南北朝時稱流亡江南的北方人。《宋書.卷六.孝武帝本紀》:「是歲,始課南徐州僑民租。」《新唐書.卷一四一.列傳.崔光遠》:「肅宗嘉之,擢拜御史大夫,復為京兆尹,遣到渭北募僑民。」 2.稱旅居國外的人民。

Cấu tạo: 僑 (kiều) + 民 (dân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cộng đồng; di cư, người di cư nhập cư (dân...), dân nhập cư (thuộc) dân tộc, (thuộc) quốc gia, chính phủ liên hiệp, báo chí lưu hành khắp nước, kiều dân, kiều bào; kiều dân: kiều dân/kiều bào; kiều bào
  • Biên soạn 僑民 iáomín n. alien residents M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指東晉、南北朝時稱流亡江南的北方人。《宋書.卷六.孝武帝本紀》:「是歲,始課南徐州僑民租。」《新唐書.卷一四一.列傳.崔光遠》:「肅宗嘉之,擢拜御史大夫,復為京兆尹,遣到渭北募僑民。」 2.稱旅居國外的人民。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指东晋南北朝时流亡江南的北方人。 2.泛指寄居外乡的人。 3.今称侨居外国而保留本国国籍的人。
  • Kaggle Zh-Vi emigrant

Eng

  • Cihui expatriates
  • Tần suất từ 僑民 iáomín n. alien residents M:²wèi

Đức

  • Handedict Emigrant

other

  • Nguồn khác Người sống ở nước ngoài

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

外侨

Từ trái nghĩa

土著