外侮

wài wǔ ngoại vũ

Hán Việt: ngoại vũ · Pinyin: wài wǔ

Tổng quan

(văn học) xâm lược nước ngoài | mối đe dọa bên ngoài | nhục nhã do người ngoài gây ra

Cấu tạo: (ngoại) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) xâm lược nước ngoài | mối đe dọa bên ngoài | nhục nhã do người ngoài gây ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外來的侮辱或侵侮。《左傳.僖公二十四年》:「其懷柔天下也,猶懼有外侮。」晉.潘岳〈離合〉詩:「嫣然以喜,焉懼外侮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 来自外国﹑外族的侵犯和凌辱; 谓对外侵犯﹑欺凌; 来自外界的侵犯﹑欺凌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.来自外国﹑外族的侵犯和凌辱。 2.谓对外侵犯﹑欺凌。 3.来自外界的侵犯﹑欺凌。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) foreign aggression|external threat|humiliation inflicted by outsiders
  • Cihui 外侮 àiwǔ n. foreign/external aggression

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内侮