外加的

ngoại gia đích

Hán Việt: ngoại gia đích

Tổng quan

phụ vào, thêm vào, bổ sung thêm, phụ, ngoại, thượng hạng, đặc biệt, thêm, phụ, ngoại, hơn thường lệ, đặc biệt, cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm, bài nhảy thêm, (điện ảnh) vai phụ, vai cho có mặt, đợt phát hành đặc biệt (báo)

Cấu tạo: (ngoại) + (gia) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ vào, thêm vào, bổ sung thêm, phụ, ngoại, thượng hạng, đặc biệt, thêm, phụ, ngoại, hơn thường lệ, đặc biệt, cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm, bài nhảy thêm, (điện ảnh) vai phụ, vai cho có mặt, đợt phát hành đặc biệt (báo)