外動詞

wài dòng cí ngoại động từ

Hán Việt: ngoại động từ · Pinyin: wài dòng cí

Tổng quan

Cấu tạo: (ngoại) + (động) + (từ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種語言學中的動詞。凡動作不止於自身、而投射於外物的,稱為「外動詞」。如「武士騎馬」的「騎」、「牧童放牛」的「放」等。相對於內動詞而言。也稱為「他動詞」、「及物動詞」。

Eng

  • Cihui 外動詞 àidòngcí n. <lg.> public/transitive verb.