外勤

wài qín ngoại cần

Hán Việt: ngoại cần · Pinyin: wài qín

Tổng quan

công việc hiện trường | nhân sự hiện trường | bất kỳ công việc nào đòi hỏi nhiều công tác hiện trường

Cấu tạo: (ngoại) + (cần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc hiện trường | nhân sự hiện trường | bất kỳ công việc nào đòi hỏi nhiều công tác hiện trường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱在外的工作為「外勤」。相對於內勤而言。如外勤警察、外勤記者等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 部队以及某些机关﹑企业如报社﹑测量队﹑贸易公司等,经常在外面进行的工作。亦指从事外勤工作的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.部队以及某些机关﹑企业如报社﹑测量队﹑贸易公司等,经常在外面进行的工作。亦指从事外勤工作的人。

Eng

  • CC-CEDICT work done in the field (rather than in the office or at the headquarters); fieldwork|field personnel; fieldworker
  • Cihui work done in the field (rather than in the office or at the headquarters); fieldwork; field personnel; fieldworker

ja

  • JMdict working away from the office|working outside the office|outside duty

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内勤