外命婦
ngoại mệnh phụ
Hán Việt: ngoại mệnh phụ · Pinyin: wài mìng fù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古称卿﹑大夫之妻◇亦称因夫或子而得封号的妇女。与内命妇相对。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古称卿﹑大夫之妻◇亦称因夫或子而得封号的妇女。与内命妇相对。
Hán Việt: ngoại mệnh phụ · Pinyin: wài mìng fù