外四路
ngoại tứ lộ
Hán Việt: ngoại tứ lộ · Pinyin: wài sì lù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非親非故,關係疏遠。《紅樓夢》第二八回:「如今誰承望姑娘人大心大,不把我放在眼睛裡,倒把外四路的什麼寶姐姐、鳳姐姐的放在心坎兒上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓关系疏远的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓关系疏远的。