外在的

ngoại tại đích

Hán Việt: ngoại tại đích

Tổng quan

rõ ràng, dứt khoát, nói thẳng (người), (toán học) hiện ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước ngoài, bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài, cách cư xử bề ngoài; vẻ bề ngoài nằm ở ngoài, ngoài, tác động từ ngoài vào, ngoại lai, không (phải) bản chất, không cố hữu khách quan, (thuộc) mục tiêu, (ngôn ngữ học) (thuộc) cách mục tiêu, mục tiêu, mục đích, (ngôn ngữ học) cách mục đích

Cấu tạo: (ngoại) + (tại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng, dứt khoát, nói thẳng (người), (toán học) hiện ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước ngoài, bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài, cách cư xử bề ngoài; vẻ bề ngoài nằm ở ngoài, ngoài, tác động từ ngoài vào, ngoại lai, không (phải) bản chất, không cố hữu khách quan,…