外地的

ngoại địa đích

Hán Việt: ngoại địa đích

Tổng quan

lạ, xa lạ, không quen biết, kỳ lạ, kỳ dị, kỳ quặc, mới, chưa quen, thấy trong người khang khác, thấy choáng váng, thấy lạ, cảm thấy xa lạ, cảm thấy không được thoải mái

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 地 (địa) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 từ nơi khác

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi strange

Từ liên quan

Gần nghĩa

外地人 · 外地 · 外地办事处