外子
ngoại tử
Hán Việt: ngoại tử · Pinyin: wài zǐ
Tổng quan
(lịch sự) chồng tôi
Nghĩa
Việt
- Cihui (lịch sự) chồng tôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。婦人對人自稱其夫。 2.外婦之子。《宋史.卷三三九.蘇徹傳》:「梁師成方用事,自言為軾外子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对人称自己的丈夫。
Eng
- CC-CEDICT (polite) my husband
- Cihui (polite) my husband