夫君

fū jūn phu quân

Hán Việt: phu quân · Pinyin: fū jūn

Tổng quan

iếng người vợ gọi chồng mình. »Mặc phu quân giữ việc thuốc than« (Gia huấn ca). phu quân phu quân ☆Tiếng người vợ gọi chồng mình. »Mặc phu quân giữ việc thuốc than« (Gia huấn ca). 1. phu quân; chồng。舊時妻對夫的尊敬親愛稱呼。 2. bạn bè; bằng hữu。朋友。

Cấu tạo: (phu) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng người vợ gọi chồng mình. »Mặc phu quân giữ việc thuốc than« (Gia huấn ca). phu quân phu quân ☆Tiếng người vợ gọi chồng mình. »Mặc phu quân giữ việc thuốc than« (Gia huấn ca). 1. phu quân; chồng。舊時妻對夫的尊敬親愛稱呼。 2. bạn bè; bằng hữu。朋友。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。妻子對丈夫的敬稱。《禮記.內則》:「君已食徹焉,使之特餕,遂入御。」漢.鄭玄.注:「凡妾稱夫曰君。」 2.朋友。唐.孟浩然〈遊精思觀回珀雲在後〉詩:「衡門猶未掩,佇立望夫君。」 3.對君上的稱呼。《文選.潘岳.西征賦》:「褒夫君之善行,廢園邑以崇儉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《文选》"思夫君兮太息。"刘良注"夫君谓灵神﹐以喻君也。"后遂以"夫君"指君王; 称友人; 妻子称丈夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《文选》"思夫君兮太息。"刘良注"夫君谓灵神﹐以喻君也。"后遂以"夫君"指君王。 2.称友人。 3.妻子称丈夫。

Eng

  • CC-CEDICT (honorific) husband
  • Cihui 夫君 ūjūn* n. <trad.> 1. my husband 2. friend (Tang usage)

ja

  • JMdict (another's) husband

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丈夫 · 外子