外孫女
ngoại tôn nữ
Hán Việt: ngoại tôn nữ · Pinyin: wài sūn nǚ
Tổng quan
cháu gái ngoại | cháu gái
Nghĩa
Việt
- Cihui cháu gái ngoại | cháu gái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱女兒的女兒。《通典.卷五八.禮一八.嘉三.天子納妃后》:「先臣故侍中、關內侯夷之外孫女,年十七。」《太平廣記.卷四四九.李元恭》引《廣異記》:「唐吏部侍郎李元恭,其外孫女崔氏,容色殊麗,年十五六,忽得魅疾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 女儿的女儿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.女儿的女儿。
Eng
- CC-CEDICT daughter's daughter|granddaughter
- Cihui daughter's daughter; granddaughter