外寄生

wài jì shēng ngoại kí sanh

Hán Việt: ngoại kí sanh · Pinyin: wài jì shēng

Tổng quan

kí sinh ngoài; ngoại kí sinh。一種生物寄居在另一種生物的體外,並攝取養分以維持生活。

Cấu tạo: (ngoại) + (kí) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kí sinh ngoài; ngoại kí sinh。一種生物寄居在另一種生物的體外,並攝取養分以維持生活。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种生物寄生于另一种生物的体表,摄取宿主养分以维持生命的现象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种生物寄生于另一种生物的体表,摄取宿主养分以维持生命的现象。