外强中枯

wài qiáng zhōng kū ngoại cường trung khô

Hán Việt: ngoại cường trung khô · Pinyin: wài qiáng zhōng kū

Tổng quan

Cấu tạo: (ngoại) + (cường) + (trung) + (khô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「外強中乾」。見「外強中乾」條。01.宋.樓鑰《攻媿集.卷三三.再乞致仕劄子.第二劄》:「外若強而中實枯,心欲為而力不逮。」<a name="外澤中乾"> </a>