外心

wài xīn ngoại tâm

Hán Việt: ngoại tâm · Pinyin: wài xīn

Tổng quan

(người đã kết hôn) có tình cảm với người thứ ba | (cũ) (như quan lại, v.v.) tính không trung thành | (toán học) tâm đường tròn ngoại tiếp (của một đa giác) òng hướng ra ngoài, chỉ lòng dạ thay đổi. ngoại tâm ngoại tâm ☆Lòng hướng ra ngoài, chỉ lòng dạ thay đổi.

Cấu tạo: (ngoại) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (người đã kết hôn) có tình cảm với người thứ ba | (cũ) (như quan lại, v.v.) tính không trung thành | (toán học) tâm đường tròn ngoại tiếp (của một đa giác) òng hướng ra ngoài, chỉ lòng dạ thay đổi. ngoại tâm ngoại tâm ☆Lòng hướng ra ngoài, chỉ lòng dạ thay đổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.異心。《史記.卷四三.趙世家》:「群臣皆有外心,禮益慢,唯高共不敢失禮。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「真心相待,看看熟分,並不隄防他有外心了。」 2.三角形外接圓的圓心,簡稱三角形之外心。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三角形外接圆的圆心。是三角形三条边的垂直平分线的交点,到三个顶点的距离相等。锐角三角形的外心在三角形形内;直角三角形的外心与斜边的中点重合;钝角三角形的外心在三角形形外。

Eng

  • CC-CEDICT (of a married person) interest in a third person|(old) (of a minister etc) disloyal disposition|(math.) circumcenter (of a polygon)
  • Cihui (of a married person) interest in a third person; (old) (of a minister etc) disloyal disposition; (math.) circumcenter (of a polygon)

ja

  • JMdict circumcenter|circumcentre|outer center|outer centre

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内心