内心

nèi xīnnội tâm

Hán Việt: nội tâm · Pinyin: nèi xīn

Tổng quan

nội tâm; trong lòng; đáy lòng. từ trong tận đáy lòng. 發自內心的笑. bật lên tiếng cười từ đáy lòng.; nội tâm (tâm của đường tròn nội tiếp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

心里头:~深处, 发自~的笑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.心或思想。古人以心為思想的器官,因心和思想皆在身內,故稱為「內心」。漢.劉向《說苑.卷一九.脩文》:「是故服不成象,而內心不變,內心脩德,外被禮文,所以成顯令之名也。」 2.真心、真誠。《禮記.禮器》:「禮之以少為貴者,以其內心者也。」 3.三角形內切圓的圓心。由三角形三內角的三條平分線相交於一點,此點即為三角形內切圓的圓心。

Cấu tạo: 內 (nội) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. heart; inner being 2. <math.> incenter (of a triangle)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心或思想。古人以心為思想的器官,因心和思想皆在身內,故稱為「內心」。漢.劉向《說苑.卷一九.脩文》:「是故服不成象,而內心不變,內心脩德,外被禮文,所以成顯令之名也。」 2.真心、真誠。《禮記.禮器》:「禮之以少為貴者,以其內心者也。」 3.三角形內切圓的圓心。由三角形三內角的三條平分線相交於一點,此點即為三角形內切圓的圓心。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里头:~深处, 发自~的笑。
  • Kaggle Zh-Vi bird in one's bosom

Eng

  • JMdict inner thoughts
  • JMdict real intention
  • JMdict inmost heart
  • JMdict one's mind
  • JMdict at heart
  • Cihui heart; innermost being; (math.) incenter

Đức

  • Handedict Inneres (S, Psych)

ja

  • JMdict 内心(ないしん)

other

  • Nguồn khác Trong lòng. Điều có trong lòng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心坎 · 心里

Từ trái nghĩa

口头 · 外心 · 外表 · 外貌 · 表面