內心
nội tâm
Hán Việt: nội tâm · Pinyin: nèi xīn
Tổng quan
trái tim | tận sâu trong lòng | (toán) tâm nội tiếp rong lòng. Điều có trong lòng. nội tâm nội tâm ☆Trong lòng. Điều có trong lòng. nội tâm (術語)對於外形而心謂之內。正法念處經一曰:「內心思惟,隨順正法。」行事鈔下四曰:「內心無道,外儀無法。」☸ 1. nội tâm; trong lòng; đáy lòng。心裡頭。 內心深處。 từ trong tận đáy lòng. 發自內心的笑。 bật lên tiếng cười từ đáy lòng. 2. nội tâm (tâm của đường tròn nội tiếp)。三角形三內角的三條平分線相交於一點,這個點叫做內心。這個點是三角形內切圓的圓心。
Nghĩa
Việt
- Cihui nội tâm nội tâm ☆Trong lòng. Điều có trong lòng.
- Cihui trái tim | tận sâu trong lòng | (toán) tâm nội tiếp rong lòng. Điều có trong lòng. nội tâm nội tâm ☆Trong lòng. Điều có trong lòng. nội tâm (術語)對於外形而心謂之內。正法念處經一曰:「內心思惟,隨順正法。」行事鈔下四曰:「內心無道,外儀無法。」☸ 1. nội tâm; trong lòng; đáy lòng。心裡頭。 內心深處。 từ trong tận đáy lòng. 發自內心的笑。 bật lên ti…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心或思想。古人以心為思想的器官,因心和思想皆在身內,故稱為「內心」。漢.劉向《說苑.卷一九.脩文》:「是故服不成象,而內心不變,內心脩德,外被禮文,所以成顯令之名也。」 2.真心、真誠。《禮記.禮器》:「禮之以少為貴者,以其內心者也。」 3.三角形內切圓的圓心。由三角形三內角的三條平分線相交於一點,此點即為三角形內切圓的圓心。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里头:~深处|发自~的笑。
Eng
- CC-CEDICT heart; innermost being|(math.) incenter
- Cihui heart; innermost being; (math.) incenter
ja
- JMdict inner thoughts|real intention|inmost heart|one's mind|at heart