外情

wài qíng ngoại tình

Hán Việt: ngoại tình · Pinyin: wài qíng

Tổng quan

òng yêu ở ngoài, chỉ người đàn bà có chồng mà còn yêu thương người đàn ông khác. »Rằng đòi con gái ngoại tình ra tra« (Quan âm thị kính). ngoại tình ngoại tình ☆Lòng yêu ở ngoài, chỉ người đàn bà có chồng mà còn yêu thương người đàn ông khác. »Rằng đòi con gái ngoại tình ra tra« (Quan âm thị kính).

Cấu tạo: (ngoại) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng yêu ở ngoài, chỉ người đàn bà có chồng mà còn yêu thương người đàn ông khác. »Rằng đòi con gái ngoại tình ra tra« (Quan âm thị kính). ngoại tình ngoại tình ☆Lòng yêu ở ngoài, chỉ người đàn bà có chồng mà còn yêu thương người đàn ông khác. »Rằng đòi con gái ngoại tình ra tra«…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受外界事物触动而生之情; 指宫廷外臣民的情绪; 外国的情况; 指与外人不正当的男女关系。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.受外界事物触动而生之情。 2.指宫廷外臣民的情绪。 3.外国的情况。 4.指与外人不正当的男女关系。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内情