外情

wài qíngngoại tình

Hán Việt: ngoại tình · Pinyin: wài qíng

Tổng quan

Lòng yêu ở ngoài, chỉ người đàn bà có chồng mà còn yêu thương người đàn ông khác. »Rằng đòi con gái ngoại tình ra tra« (Quan âm thị kính)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.受外界事物触动而生之情。 2.指宫廷外臣民的情绪。 3.外国的情况。 4.指与外人不正当的男女关系。

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngoại tình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.受外界事物触动而生之情。 2.指宫廷外臣民的情绪。 3.外国的情况。 4.指与外人不正当的男女关系。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内情